Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Tuyết
Ngày gửi: 22h:54' 19-05-2014
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: LÊ THỊ NGỌC TUYẾT
MÔN: D?I S? 7
NHIỆT LiỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH
PHÒNG GD & ĐT TRẢNG BÀNG
TRƯỜNG THCS GIA BÌNH
Thứ tư 2/4/2014.
Tiết 64
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
(CHƯƠNG III QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC )
Thứ sáu 25/4/2014.
Giáo viên: LÊ THỊ NGỌC TUYẾT
I. Lý thuyết

Tiết: 64 ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (tt)
*Chương III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác
Thứ sáu 25/4/2014.
1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác.
2.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
5. Tính chất tia phân giác của một góc
7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
8. Trong tam giác cân đường phân giác đồng thời là trung tuyến.
B # H
=>AB > AH
AB > AC
AB = AC
HB > HC
HB = HC
Phân giác AD,BE,CF
AD: là đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến
Góc xOy, Oz là tia phân giác của góc xOy, M thuộc Oz
M nằm trong góc xOy
MA  Ox, MB  Oy
MA = MB
=> M nằm trên tia phân giác của góc xOy
M nằm trên trung trực của đoạn AB
Đoạn thẳng AB, MA =MB

=> MA =MB
=> MA =MB
=>M nằm trên trung trực của đoạn AB
I. Lý thuyết:

Tiết: 64 ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (tt)
*Chương III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác
Thứ sáu 25/4/2014.
Bài 1:
II. Bài tập:
Bài 8/92-sgk)
Bài 1: (Bài tập 8 tr 92 SGK)
Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC
(H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) Δ ABE = ΔHBE.
b) BE là đường trung trực của AH
c) EK = EC.
d) AE < EC.
GT
KL
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
d) AE < EC.
c) EK = EC.
B
A
C
H
K
E
1
2
I. Lý thuyết:

Tiết: 64 ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (tt)
*Chương III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác
Thứ sáu 25/4/2014.
Bài 2:
II. Bài tập:

Bài 1:
3/ Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của
tam giác ABC thì :
a. AM =AB b. AG= AM c.AG = GM
2/ Bộ ba nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác.
a. 3cm; 5cm; 9cm b.6cm; 9cm; 13cm; c. 7cm; 4cm; 12cm
1/ Cho tam giác ABC có AB=10cm; AC = 8cm; BC = 6cm. So sánh nào sau đây đúng:
a. b. c.
4/Cho tam giác ABC, gọi I là giao điểm của ba đường
phân giác trong. Phát biểu nào sau đây đúng:
a. Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC.
b. IA = IB = IC.
c. I cách đều 3 cạnh của tam giác.
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
5/Cho tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông
AB = 6cm, AC = 8cm . Độ dài đường trung tuyến AM là:
a. 4cm b. 5cm c. 10cm
A
B
C
M
D
* D?i v?i bi h?c ? ti?t h?c ny:
- H?c thu?c l thuy?t theo sgk v v? ghi.
- Lm bi t?p 7, 9 (sgk- 92, 93)
* Đối với bi h?c ? ti?t h?c ti?p theo:
Chuẩn bị tiết ti?p theo học "Thi h?c kì 2"
Hu?ng d?n bi t?p 7 (sgk-92):

GT
KL
Hướng dẫn học tập
So sánh OA với MA
So sánh OB và OM
Trong tam giác OMB có:
Trong tam giác OMA có:
Chúc thầy cô và các em dồi dào sức khỏe
 
Gửi ý kiến